Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

专题

zhuāntí

Trong tiếng Trung, 专题 (zhuāntí) có nghĩa là “chuyên đề; chủ đề đặc biệt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chuyên đề
  2. chủ đề đặc biệt

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 今天我们讨论一个环保专题。
    Jīntiān wǒmen tǎolùn yí gè huánbǎo zhuāntí.
    Hôm nay chúng ta thảo luận về một chuyên đề bảo vệ môi trường.

Chữ Hán

专
zhuān
for a particular person, occasion, purpose; focused on one thing
Từ chứa 专