Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

专程

zhuānchéng

Trong tiếng Trung, 专程 (zhuānchéng) có nghĩa là “(phó từ) đặc biệt; cất công”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (phó từ) đặc biệt
  2. cất công

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他专程来北京看望我。
    Tā zhuānchéng lái Běijīng kànwàng wǒ.
    Anh ấy đã cất công đến Bắc Kinh thăm tôi.

Chữ Hán

专
zhuān
for a particular person, occasion, purpose; focused on one thing
Từ chứa 专
程
chéng
rule; order
Từ chứa 程