Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

工程

gōngchéng

Trong tiếng Trung, 工程 (gōngchéng) có nghĩa là “công trình; dự án”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. công trình
  2. dự án

Lượng từ: 个、项

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这项工程需要两年完成。
    Zhèxiàng gōngchéng xūyào liǎng nián wánchéng.
    Công trình này cần hai năm để hoàn thành.

Chữ Hán

工
gōng
work; worker
Từ chứa 工
程
chéng
rule; order
Từ chứa 程