工程
Trong tiếng Trung, 工程 (gōngchéng) có nghĩa là “công trình; dự án”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- công trình
- dự án
Lượng từ: 个、项
Trong tiếng Trung, 工程 (gōngchéng) có nghĩa là “công trình; dự án”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 个、项