Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

行程

xíngchéng

Trong tiếng Trung, 行程 (xíngchéng) có nghĩa là “lịch trình; hành trình”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lịch trình
  2. hành trình

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 请把明天的旅行行程发给我。
    Qǐng bǎ míngtiān de lǚxíng xíngchéng fā gěi wǒ.
    Xin vui lòng gửi lịch trình du lịch ngày mai cho tôi.

Chữ Hán