行程
Trong tiếng Trung, 行程 (xíngchéng) có nghĩa là “lịch trình; hành trình”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- lịch trình
- hành trình
Trong tiếng Trung, 行程 (xíngchéng) có nghĩa là “lịch trình; hành trình”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.