Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

专心

zhuānxīn

Trong tiếng Trung, 专心 (zhuānxīn) có nghĩa là “chuyên tâm; tập trung”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chuyên tâm
  2. tập trung

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 上课时请专心听老师讲课。
    Shàngkè shí qǐng zhuānxīn tīng lǎoshī jiǎngkè.
    Trong giờ học xin hãy chú ý nghe thầy giáo giảng bài.

Chữ Hán

专
zhuān
for a particular person, occasion, purpose; focused on one thing
Từ chứa 专