Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

标题

biāotí

Trong tiếng Trung, 标题 (biāotí) có nghĩa là “tiêu đề; nhan đề”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tiêu đề
  2. nhan đề

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这篇文章的标题很有意思。
    Zhè piān wénzhāng de biāotí hěn yǒu yìsi.
    Tiêu đề của bài viết này rất thú vị.

Chữ Hán