Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

鼠标

shǔbiāo

Trong tiếng Trung, 鼠标 (shǔbiāo) có nghĩa là “chuột máy tính; chuột”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chuột máy tính
  2. chuột
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个无线鼠标用起来非常方便。
    Zhège wúxiàn shǔbiāo yòngqǐlái fēicháng fāngbiàn.
    Con chuột không dây này dùng rất tiện lợi.

Chữ Hán