鼠标
Trong tiếng Trung, 鼠标 (shǔbiāo) có nghĩa là “chuột máy tính; chuột”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- chuột máy tính
- chuột
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 鼠标 (shǔbiāo) có nghĩa là “chuột máy tính; chuột”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.