Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

鼠

shǔ

Trong tiếng Trung, 鼠 (shǔ) có nghĩa là “chuột”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chuột
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我哥哥是属鼠的。
    Wǒ gēge shì shǔ shǔ de.
    Anh trai tôi tuổi Tý.

Chữ Hán

鼠
shǔ
chuột
Từ chứa 鼠