Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

赞助

zànzhù

Trong tiếng Trung, 赞助 (zànzhù) có nghĩa là “tài trợ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tài trợ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 几家公司赞助了这次体育比赛。
    Jǐ jiā gōngsī zànzhùle zhè cì tǐyù bǐsài.
    Một số công ty đã tài trợ cho cuộc thi thể thao lần này.

Chữ Hán

赞
zàn
to praise; to laud (variant of 赞); to patronize; to support; to aid
Từ chứa 赞
助
zhù
to help; to assist
Từ chứa 助