Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

赞赏

zànshǎng
HSK 3.0 · Cấp 4Phồn thể: 讚賞

Trong tiếng Trung, 赞赏 (zànshǎng) có nghĩa là “tán thưởng; khen ngợi; đánh giá cao”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tán thưởng
  2. khen ngợi
  3. đánh giá cao

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 老师非常赞赏她的勇气。
    Lǎoshī fēicháng zànshǎng tā de yǒngqì.
    Thầy giáo rất khen ngợi lòng dũng cảm của cô ấy.

Chữ Hán

赞
zàn
to praise; to laud (variant of 赞); to patronize; to support; to aid
Từ chứa 赞