Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

赞成

zànchéng

Trong tiếng Trung, 赞成 (zànchéng) có nghĩa là “tán thành; đồng ý”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tán thành
  2. đồng ý

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 大家都赞成他的旅行计划。
    Dàjiā dōu zànchéng tā de lǚxíng jìhuà.
    Mọi người đều tán thành kế hoạch du lịch của anh ấy.

Chữ Hán

赞
zàn
to praise; to laud (variant of 赞); to patronize; to support; to aid
Từ chứa 赞