称赞
Trong tiếng Trung, 称赞 (chēngzàn) có nghĩa là “khen ngợi; ca ngợi; khen”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- khen ngợi
- ca ngợi
- khen
Trong tiếng Trung, 称赞 (chēngzàn) có nghĩa là “khen ngợi; ca ngợi; khen”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.