Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

称

chēng

Trong tiếng Trung, 称 (chēng) có nghĩa là “cân; nói; gọi là”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cân
  2. nói
  3. gọi là

Cách đọc khác: chèn — to fit; to match; to suit; to have; to possess

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 请帮我称一下这些苹果。
    Qǐng bāng wǒ chēng yíxià zhèxiē píngguǒ.
    Xin giúp tôi cân những quả táo này một chút.

Chữ Hán

称
chēng
cân; nói
Từ chứa 称