Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

称作

chēngzuò
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 稱作

Trong tiếng Trung, 称作 (chēngzuò) có nghĩa là “được gọi là; gọi là”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. được gọi là
  2. gọi là
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这种现象被称作温室效应。
    Zhè zhǒng xiànxiàng bèi chēngzuò wēnshì xiàoyìng.
    Hiện tượng này được gọi là hiệu ứng nhà kính.

Chữ Hán