Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

作

zuò

Trong tiếng Trung, 作 (zuò) có nghĩa là “viết; sáng tác; tác phẩm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. viết
  2. sáng tác
  3. tác phẩm

Cách đọc khác: zuō — worker; workshop

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这是那位画家的新作。
    Zhè shì nà wèi huàjiā de xīnzuò.
    Đây là tác phẩm mới của họa sĩ đó.

Chữ Hán

作
zuò
viết; sáng tác
Từ chứa 作