作家
Trong tiếng Trung, 作家 (zuòjiā) có nghĩa là “nhà văn; tác giả”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- nhà văn
- tác giả
Lượng từ: 个、位
Trong tiếng Trung, 作家 (zuòjiā) có nghĩa là “nhà văn; tác giả”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 个、位