Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

称号

chēnghào

Trong tiếng Trung, 称号 (chēnghào) có nghĩa là “danh hiệu; tên gọi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. danh hiệu
  2. tên gọi

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她获得了优秀员工的称号。
    Tā huòdéle yōuxiù yuángōng de chēnghào.
    Cô ấy đã đạt được danh hiệu nhân viên xuất sắc.

Chữ Hán