Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

赞美

zànměi

Trong tiếng Trung, 赞美 (zànměi) có nghĩa là “ca ngợi; khen ngợi; tán dương”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ca ngợi
  2. khen ngợi
  3. tán dương

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 许多诗人写诗赞美春天的美丽。
    Xǔduō shīrén xiěshī zànměi chūntiān de měilì.
    Nhiều nhà thơ đã viết thơ để ca ngợi vẻ đẹp của mùa xuân.

Chữ Hán

赞
zàn
to praise; to laud (variant of 赞); to patronize; to support; to aid
Từ chứa 赞