Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

奖赏

jiǎngshǎng
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 獎賞

Trong tiếng Trung, 奖赏 (jiǎngshǎng) có nghĩa là “phần thưởng; tiền thưởng”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. phần thưởng
  2. tiền thưởng
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 公司给了他丰厚的奖赏。
    Gōngsī gěile tā fēnghòu de jiǎngshǎng.
    Công ty đã trao cho anh ấy một phần thưởng hậu hĩnh.

Chữ Hán