Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

赏

shǎng
HSK 3.0 · Cấp 4Phồn thể: 賞

Trong tiếng Trung, 赏 (shǎng) có nghĩa là “thưởng ngoạn; ban thưởng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thưởng ngoạn
  2. ban thưởng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 每年中秋节,我们全家都一起赏月。
    Měinián Zhōngqiūjié, wǒmen quánjiā dōu yìqǐ shǎng yuè.
    Mỗi dịp Tết Trung thu, cả gia đình chúng tôi đều cùng nhau ngắm trăng.

Chữ Hán

赏
shǎng
thưởng ngoạn; ban thưởng
Từ chứa 赏