Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

捐助

juānzhù

Trong tiếng Trung, 捐助 (juānzhù) có nghĩa là “quyên góp; giúp đỡ; viện trợ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. quyên góp
  2. giúp đỡ
  3. viện trợ
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他经常捐助有困难的学生。
    Tā jīngcháng juānzhù yǒu kùnnan de xuésheng.
    Anh ấy thường xuyên quyên góp giúp đỡ những học sinh gặp khó khăn.

Chữ Hán