Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

捐

juān

Trong tiếng Trung, 捐 (juān) có nghĩa là “từ bỏ; quyên góp; thuế”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. từ bỏ
  2. quyên góp
  3. thuế

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他给学校捐了很多书。
    Tā gěi xuéxiào juān le hěn duō shū.
    Anh ấy đã quyên góp rất nhiều sách cho trường học.

Chữ Hán

捐
juān
từ bỏ; quyên góp
Từ chứa 捐