Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

助手

zhùshǒu

Trong tiếng Trung, 助手 (zhùshǒu) có nghĩa là “trợ thủ; người phụ việc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. trợ thủ
  2. người phụ việc

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 教授选了两名助手。
    Jiàoshòu xuǎnle liǎng míng zhùshǒu.
    Giáo sư đã chọn hai trợ thủ.

Chữ Hán