Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

对手

duìshǒu

Trong tiếng Trung, 对手 (duìshǒu) có nghĩa là “đối thủ; địch thủ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đối thủ
  2. địch thủ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 今天比赛的对手非常强。
    Jīntiān bǐsài de duìshǒu fēicháng qiáng.
    Đối thủ trong trận đấu hôm nay rất mạnh.

Chữ Hán