Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

对方

duìfāng

Trong tiếng Trung, 对方 (duìfāng) có nghĩa là “đối phương; bên kia”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đối phương
  2. bên kia

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 对方同意你的条件了吗?
    Duìfāng tóngyì nǐ de tiáojiàn le ma?
    Đối phương đã đồng ý điều kiện của bạn chưa?

Chữ Hán