方
Trong tiếng Trung, 方 (fāng) có nghĩa là “vuông; lũy thừa; ngay thẳng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- vuông
- lũy thừa
- ngay thẳng
Trong tiếng Trung, 方 (fāng) có nghĩa là “vuông; lũy thừa; ngay thẳng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.