Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

方

fāng

Trong tiếng Trung, 方 (fāng) có nghĩa là “vuông; lũy thừa; ngay thẳng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. vuông
  2. lũy thừa
  3. ngay thẳng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这张桌子是方的。
    Zhè zhāng zhuōzi shì fāng de.
    Cái bàn này hình vuông.

Chữ Hán

方
fāng
vuông; lũy thừa
Từ chứa 方