对面
Trong tiếng Trung, 对面 (duìmiàn) có nghĩa là “đối diện; phía đối diện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- đối diện
- phía đối diện
Trong tiếng Trung, 对面 (duìmiàn) có nghĩa là “đối diện; phía đối diện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.