Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

对面

duìmiàn

Trong tiếng Trung, 对面 (duìmiàn) có nghĩa là “đối diện; phía đối diện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đối diện
  2. phía đối diện

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 书店就在学校对面。
    Shūdiàn jiù zài xuéxiào duìmiàn.
    Hiệu sách ở ngay đối diện trường học.

Chữ Hán