面
Trong tiếng Trung, 面 (miàn) có nghĩa là “mì; mặt; bề mặt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- mì
- mặt
- bề mặt
Trong tiếng Trung, 面 (miàn) có nghĩa là “mì; mặt; bề mặt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.