Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

面

miàn

Trong tiếng Trung, 面 (miàn) có nghĩa là “mì; mặt; bề mặt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. mì
  2. mặt
  3. bề mặt

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我想吃一碗热面。
    Wǒ xiǎng chī yì wǎn rè miàn.
    Tôi muốn ăn một bát mì nóng.

Chữ Hán