Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

急救

jíjiù

Trong tiếng Trung, 急救 (jíjiù) có nghĩa là “cấp cứu; sơ cứu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cấp cứu
  2. sơ cứu
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 病人被马上送去医院急救了。
    Bìngrén bèi mǎshàng sòng qù yīyuàn jíjiù le.
    Bệnh nhân được đưa ngay đến bệnh viện để cấp cứu.

Chữ Hán