急救
Trong tiếng Trung, 急救 (jíjiù) có nghĩa là “cấp cứu; sơ cứu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- cấp cứu
- sơ cứu
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 急救 (jíjiù) có nghĩa là “cấp cứu; sơ cứu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.