Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

急迫

jípò

Trong tiếng Trung, 急迫 (jípò) có nghĩa là “cấp bách; khẩn bách; gấp rút”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cấp bách
  2. khẩn bách
  3. gấp rút
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 时间非常急迫,我们得立刻出发。
    Shíjiān fēicháng jípò, wǒmen děi lìkè chūfā.
    Thời gian rất cấp bách, chúng ta phải xuất phát ngay.

Chữ Hán