Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

应急

yìngjí
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 應急

Trong tiếng Trung, 应急 (yìngjí) có nghĩa là “ứng phó khẩn cấp; khẩn cấp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ứng phó khẩn cấp
  2. khẩn cấp
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 大楼里设有应急通道。
    Dàlóu lǐ shèyǒu yìngjí tōngdào.
    Trong tòa nhà có lối thoát hiểm khẩn cấp.

Chữ Hán