Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

急

jí

Trong tiếng Trung, 急 (jí) có nghĩa là “gấp; vội; sốt ruột”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. gấp
  2. vội
  3. sốt ruột

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 你别急,慢慢说。
    Nǐ bié jí, mànmàn shuō.
    Bạn đừng vội, cứ từ từ nói.

Chữ Hán

急
jí
gấp; vội
Từ chứa 急