Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

应当

yīngdāng
HSK 3.0 · Cấp 3Phồn thể: 應當

Trong tiếng Trung, 应当 (yīngdāng) có nghĩa là “nên; phải”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nên
  2. phải

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 学生应当努力学习。
    Xuéshēng yīngdāng nǔlì xuéxí.
    Học sinh nên chăm chỉ học tập.

Chữ Hán