Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

当

dāng

Trong tiếng Trung, 当 (dāng) có nghĩa là “khi; làm; nên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. khi
  2. làm
  3. nên

Cách đọc khác: dàng — at or in the very same...; suitable

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我长大以后想当医生。
    Wǒ zhǎngdà yǐhòu xiǎng dāng yīshēng.
    Sau khi lớn lên tôi muốn làm bác sĩ.

Chữ Hán

当
dāng
khi; làm
Từ chứa 当