Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

当场

dāngchǎng

Trong tiếng Trung, 当场 (dāngchǎng) có nghĩa là “tại chỗ; tại hiện trường”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tại chỗ
  2. tại hiện trường

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 小偷被当场抓住了。
    Xiǎotōu bèi dāngchǎng zhuāzhùle.
    Tên trộm đã bị bắt ngay tại chỗ.

Chữ Hán