Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

应

yīng
HSK 3.0 · Cấp 4Phồn thể: 應

Trong tiếng Trung, 应 (yīng) có nghĩa là “nên; phải”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nên
  2. phải

Cách đọc khác: yìng — to answer; to respond

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 大家应遵守交通规则。
    Dàjiā yīng zūnshǒu jiāotōng guīzé.
    Mọi người nên tuân thủ luật giao thông.

Chữ Hán

应
yīng
nên; phải
Từ chứa 应