应
HSK 3.0 · Cấp 4Phồn thể: 應
Trong tiếng Trung, 应 (yīng) có nghĩa là “nên; phải”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- nên
- phải
Cách đọc khác: yìng — to answer; to respond
Trong tiếng Trung, 应 (yīng) có nghĩa là “nên; phải”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Cách đọc khác: yìng — to answer; to respond