Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

应该

yīnggāi

Trong tiếng Trung, 应该 (yīnggāi) có nghĩa là “nên; phải”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nên
  2. phải

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 你感冒了,应该多喝水。
    Nǐ gǎnmào le, yīnggāi duō hē shuǐ.
    Bạn bị cảm rồi, nên uống nhiều nước.

Chữ Hán