Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

反应

fǎnyìng

Trong tiếng Trung, 反应 (fǎnyìng) có nghĩa là “phản ứng; đáp lại; sự phản ứng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phản ứng
  2. đáp lại
  3. sự phản ứng

Lượng từ: 个

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 听到这个消息后他有什么反应?
    Tīngdào zhège xiāoxi hòu tā yǒu shénme fǎnyìng?
    Sau khi nghe tin tức này anh ấy có phản ứng gì?

Chữ Hán