反应
Trong tiếng Trung, 反应 (fǎnyìng) có nghĩa là “phản ứng; đáp lại; sự phản ứng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- phản ứng
- đáp lại
- sự phản ứng
Lượng từ: 个
Trong tiếng Trung, 反应 (fǎnyìng) có nghĩa là “phản ứng; đáp lại; sự phản ứng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 个