反而
Trong tiếng Trung, 反而 (fǎn'ér) có nghĩa là “(phó từ) trái lại; ngược lại”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- (phó từ) trái lại
- ngược lại
Trong tiếng Trung, 反而 (fǎn'ér) có nghĩa là “(phó từ) trái lại; ngược lại”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.