Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

反而

fǎn'ér

Trong tiếng Trung, 反而 (fǎn'ér) có nghĩa là “(phó từ) trái lại; ngược lại”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (phó từ) trái lại
  2. ngược lại

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 下雨了,人反而更少了。
    Xiàyǔ le, rén fǎn'ér gèng shǎo le.
    Trời mưa rồi, người lại càng ít hơn.

Chữ Hán