Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

而

ér

Trong tiếng Trung, 而 (ér) có nghĩa là “(liên từ) và, mà; (liên từ) nhưng, lại”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (liên từ) và, mà
  2. (liên từ) nhưng, lại

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个房间宽敞而明亮。
    Zhège fángjiān kuānchang ér míngliàng.
    Căn phòng này rộng rãi và sáng sủa.

Chữ Hán

而
ér
(liên từ) và, mà; (liên từ) nhưng, lại
Từ chứa 而