Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

而是

érshì

Trong tiếng Trung, 而是 (érshì) có nghĩa là “(liên từ) mà là”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (liên từ) mà là
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他没回家,而是去了图书馆。
    Tā méi huíjiā, érshì qùle túshūguǎn.
    Anh ấy không về nhà mà đi thư viện.

Chữ Hán