Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

压迫

yāpò

Trong tiếng Trung, 压迫 (yāpò) có nghĩa là “áp bức; đè nén”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. áp bức
  2. đè nén

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 人民勇敢地反抗残酷的压迫。
    Rénmín yǒnggǎn de fǎnkàng cánkù de yāpò.
    Nhân dân dũng cảm chống lại sự áp bức tàn bạo.

Chữ Hán