高压
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 高壓
Trong tiếng Trung, 高压 (gāoyā) có nghĩa là “áp suất cao; điện áp cao”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- áp suất cao
- điện áp cao
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 高压 (gāoyā) có nghĩa là “áp suất cao; điện áp cao”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.