Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

逼迫

bīpò

Trong tiếng Trung, 逼迫 (bīpò) có nghĩa là “bắt buộc; cưỡng ép”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bắt buộc
  2. cưỡng ép

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 父母应该引导孩子,而不是逼迫他们学习。
    Fùmǔ yīnggāi yǐndǎo háizi, ér bùshì bīpò tāmen xuéxí.
    Cha mẹ nên hướng dẫn con cái chứ không phải ép buộc chúng học.

Chữ Hán

迫
pò
to persecute; to oppress
Từ chứa 迫