Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

被迫

bèipò

Trong tiếng Trung, 被迫 (bèipò) có nghĩa là “bị buộc; bị ép buộc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bị buộc
  2. bị ép buộc

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 因为大雨,比赛被迫停止。
    Yīnwèi dà yǔ, bǐsài bèipò tíngzhǐ.
    Vì mưa to, trận đấu buộc phải dừng lại.

Chữ Hán