被迫
Trong tiếng Trung, 被迫 (bèipò) có nghĩa là “bị buộc; bị ép buộc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- bị buộc
- bị ép buộc
Trong tiếng Trung, 被迫 (bèipò) có nghĩa là “bị buộc; bị ép buộc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.