抢救
Trong tiếng Trung, 抢救 (qiǎngjiù) có nghĩa là “cấp cứu; cứu chữa; giải cứu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- cấp cứu
- cứu chữa
- giải cứu
Trong tiếng Trung, 抢救 (qiǎngjiù) có nghĩa là “cấp cứu; cứu chữa; giải cứu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.