Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

抢夺

qiǎngduó
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 搶奪

Trong tiếng Trung, 抢夺 (qiǎngduó) có nghĩa là “cướp giật; cướp đoạt; vơ vét”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cướp giật
  2. cướp đoạt
  3. vơ vét
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 小偷当街抢夺了她的背包。
    Xiǎotōu dāngjiē qiǎngduóle tā de bēibāo.
    Tên trộm đã giật ba lô của cô ấy ngay trên phố.

Chữ Hán