Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

命

mìng

Trong tiếng Trung, 命 (mìng) có nghĩa là “tính mạng; số phận; mệnh lệnh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tính mạng
  2. số phận
  3. mệnh lệnh

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 医生救了那个孩子的命。
    Yīshēng jiùle nàge háizi de mìng.
    Bác sĩ đã cứu mạng đứa trẻ đó.

Chữ Hán

命
mìng
tính mạng; số phận
Từ chứa 命