命
Trong tiếng Trung, 命 (mìng) có nghĩa là “tính mạng; số phận; mệnh lệnh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tính mạng
- số phận
- mệnh lệnh
Trong tiếng Trung, 命 (mìng) có nghĩa là “tính mạng; số phận; mệnh lệnh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.