改进
Trong tiếng Trung, 改进 (gǎijìn) có nghĩa là “cải tiến; nâng cao”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- cải tiến
- nâng cao
Trong tiếng Trung, 改进 (gǎijìn) có nghĩa là “cải tiến; nâng cao”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.