Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

劳动

láodòng

Trong tiếng Trung, 劳动 (láodòng) có nghĩa là “lao động; làm việc chân tay”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lao động
  2. làm việc chân tay

Lượng từ: 次

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们应该尊重每个人的劳动成果。
    Wǒmen yīnggāi zūnzhòng měi gè rén de láodòng chéngguǒ.
    Chúng ta nên tôn trọng thành quả lao động của mỗi người.

Chữ Hán